numdah

numdah

A colorful numdah lies on the wooden floor of a cozy living room.

Định nghĩa

Danh từ: - Thảm thêu Numdah: "numdah" một loại thảm được thêu, làm từ nỉ thô của Ấn Độ. Loại thảm này thường hoa văn trang trí được sử dụng như một tấm thảm trải sàn hoặc trang trí.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã mua một tấm thảm numdah đẹp từ một khu chợ địa phươngẤn Độ.)
  • (Tấm thảm numdah trong phòng khách thêm một nét văn hóa truyền thống Ấn Độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • numdah thường được dùng để chỉ một loại thảm cụ thể, không phải tất cả các loại thảm từ Ấn Độ. nhấn mạnh chất liệu nỉ thô kỹ thuật thêu thủ công.
  • (Tấm thảm numdah nổi tiếng độ bền những đường thêu tinh xảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến cho "numdah". Tuy nhiên, từ này có thể được viết namdah hoặc numda trong một số ngữ cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Thảm nỉ Ấn Độ: một cách mô tả chung.
  • Thảm thêu thủ công: nhấn mạnh vào quá trình làm thủ công.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ phổ biến với "numdah", đây danh từ chỉ đồ vật cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ nào liên quan đến "numdah" trong tiếng Anh hoặc tiếng Việt.