Học thuật
Thân thiện
né

Một người đứng né sang một bên để nhường đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ đan bằng phên rơm lót để tằm làm kén: Một loại nong, nia hoặc giàn được làm thủ công, dùng trong nghề nuôi tằm.
  2. Động từ:

    • Nghiêng hoặc nép người về một bên để tránh: Hành động di chuyển cơ thể sang hướng khác một cách nhanh chóng để không bị va chạm hoặc đụng phải.
    • Tránh, lảng tránh: Hành động cố ý không đối mặt hoặc không tiếp xúc với một người, một vật, một tình huống hoặc một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người nuôi tằm chuẩn bị những chiếc cho tằm nhả . (Người nuôi tằm chuẩn bị những chiếc cho tằm nhả .)
  • Động từ (nghĩa nghiêng nép):

    • Thấy xe đạp lao tới, cậu vội sang một bên. (Thấy xe đạp lao tới, cậu vội sang một bên.)
    • ấy khẽ người để nhường lối cho đoàn người đi qua. ( ấy khẽ người để nhường lối cho đoàn người đi qua.)
  • Động từ (nghĩa tránh, lảng tránh):

    • Anh ấy luôn tìm cách né tránh những câu hỏi khó. (Anh ấy luôn tìm cách né tránh những câu hỏi khó.)
    • Người lính kinh nghiệm biết cách đạn của địch. (Người lính kinh nghiệm biết cách đạn của địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mình": (cách nói nhấn mạnh) hành động né tránh bằng toàn bộ cơ thể.

    • Thấy hòn đá bay tới, vội mình. (Thấy hòn đá bay tới, vội mình.)
  • Dùng trong thể thao (đấm bốc, thuật): Chỉ kỹ thuật tránh đòn.

    • thành công một đấm thẳng của đối thủ. ( thành công một đấm thẳng của đối thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Né tránh (động từ): Nhấn mạnh hơn ý nghĩa cố ý lảng tránh một điều đó không mong muốn.

    • Cậu ấy thói quen né tránh trách nhiệm. (Cậu ấy thói quen né tránh trách nhiệm.)
  • Lảng tránh (động từ): Từ gần nghĩa, thường dùng cho việc tránh mặt người khác hoặc tránh một vấn đề, cuộc trò chuyện.

  • Tránh (động từ): Từ tổng quát hơn, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh rộng hơn "".
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa nghiêng nép): Lách, dịch, tránh.
  • Động từ (nghĩa lảng tránh): Lẩn tránh, thoái thác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • sang một bên: Di chuyển nhanh sang bên cạnh để nhường đường hoặc tránh va chạm.
    • Xe cứu thương đến, mọi người đều sang một bên. (Xe cứu thương đến, mọi người đều sang một bên.)
Thành ngữ liên quan
  • như (thành ngữ): Tránh xa một cách nhanh chóng quyết liệt, như sợ bị lây bệnh hoặc gặp điều xui xẻo.
    • Nghe tin anh ta gặp vận đen, bạn như . (Nghe tin anh ta gặp vận đen, bạn như .)
né

Một người đứng né sang một bên để nhường đường.

  1. 1 dt. Dụng cụ đan bằng phên rơm lót để tằm làm kén.
  2. 2 đgt. 1. Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh: cho người ta đi qua đứng sang một bên. 2. Nh. Tránh: đạn loạn tạm vào gia đình thân quen.