Học thuật
Thân thiện
né

Un enfant né aveugle apprend à lire en braille.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh ra đã: Dùng để chỉ một đặc điểm, tình trạng hoặc phẩm chất có sẵn từ khi mới sinh ra.
    • thiên tư: Dùng để chỉ một năng khiếu, tài năng bẩm sinh, một thiên hướng tự nhiên.
    • (Từ , nghĩa ) Thuộc dòng dõi cao sang: Dùng để chỉ người xuất thân quý tộc, cao quý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Aveugle-né (Người sinh ra đã ).
    • Poète-né (Người thiên tưthi sĩ / Nhà thơ bẩm sinh).
    • Un leader (Một nhà lãnh đạo bẩm sinh).
    • Il estpour être artiste. (Anh ấy sinh rađể trở thành nghệ sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bien né": (Từ ) Thuộc dòng dõi cao sang, quý tộc.

    • Un gentilhomme bien né. (Một quý ông thuộc dòng dõi cao sang.)
  • "Êtrepour": Sinh rađể (làm gì đó), thiên hướng bẩm sinh cho một việc gì.

    • Elle est née pour chanter. ( ấy sinh rađể ca hát.)
Biến thể từ gần giống
  • Né(e): Dạng tính từ phù hợp với giống đực/giống cái của danh từ bổ nghĩa.

    • Une danseuse née. (Một nữ vũ công bẩm sinh.)
  • Néanmoins: (Phó từ) Tuy nhiên, dẫu vậy. (Lưu ý: Đâymột từ hoàn toàn khác, không phảibiến thể của "né").

Từ đồng nghĩa
  • Inné: Bẩm sinh, từ khi sinh ra.
  • Naturel: Tự nhiên, bẩm sinh.
  • De naissance: Từ khi sinh ra (thường dùng cho khuyết tật).
Lưu ý sử dụng
  • "Né" thường được sử dụng dưới dạng từ ghép với một danh từ hoặc tính từ khác, được nối bằng dấu gạch ngang (-). đứng sau danh từ/tính từ đó để bổ nghĩa.
  • Trong cụm "êtrepour", "né" là quá khứ phân từ của động từ "naître" (được sinh ra) có nghĩa khác với tính từ "né" được giải thíchtrên. Tuy nhiên, ý nghĩa về "bẩm sinh" vẫn được bảo lưu.
né

Un enfant né aveugle apprend à lire en braille.

tính từ
  1. sinh ra đã
    • Aveugle -né
      sinh ra đã
  2. thiên tư
    • Poète -né
      thiên tưthi sĩ
    • bien
      (từ , nghĩa ) thuộc dòng dõi cao sang
    • êtrepour
      sinh rađể