tính từ
  1. sinh ra đã
    • Aveugle -né
      sinh ra đã
  2. thiên tư
    • Poète -né
      thiên tưthi sĩ
    • bien
      (từ , nghĩa ) thuộc dòng dõi cao sang
    • êtrepour
      sinh rađể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

né
Un enfant né aveugle apprend à lire en braille.