né
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sinh ra đã: Dùng để chỉ một đặc điểm, tình trạng hoặc phẩm chất có sẵn từ khi mới sinh ra.
- Có thiên tư là: Dùng để chỉ một năng khiếu, tài năng bẩm sinh, một thiên hướng tự nhiên.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Thuộc dòng dõi cao sang: Dùng để chỉ người có xuất thân quý tộc, cao quý.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Aveugle-né (Người sinh ra đã mù).
- Poète-né (Người có thiên tư là thi sĩ / Nhà thơ bẩm sinh).
- Un leader né (Một nhà lãnh đạo bẩm sinh).
- Il est né pour être artiste. (Anh ấy sinh ra là để trở thành nghệ sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Bien né": (Từ cũ) Thuộc dòng dõi cao sang, quý tộc.
- Un gentilhomme bien né. (Một quý ông thuộc dòng dõi cao sang.)
"Être né pour": Sinh ra là để (làm gì đó), có thiên hướng bẩm sinh cho một việc gì.
- Elle est née pour chanter. (Cô ấy sinh ra là để ca hát.)
Biến thể và từ gần giống
Né(e): Dạng tính từ phù hợp với giống đực/giống cái của danh từ nó bổ nghĩa.
- Une danseuse née. (Một nữ vũ công bẩm sinh.)
Néanmoins: (Phó từ) Tuy nhiên, dẫu vậy. (Lưu ý: Đây là một từ hoàn toàn khác, không phải là biến thể của "né").
Từ đồng nghĩa
- Inné: Bẩm sinh, có từ khi sinh ra.
- Naturel: Tự nhiên, bẩm sinh.
- De naissance: Từ khi sinh ra (thường dùng cho khuyết tật).
Lưu ý sử dụng
- "Né" thường được sử dụng dưới dạng từ ghép với một danh từ hoặc tính từ khác, được nối bằng dấu gạch ngang (-). Nó đứng sau danh từ/tính từ đó để bổ nghĩa.
- Trong cụm "être né pour", "né" là quá khứ phân từ của động từ "naître" (được sinh ra) và có nghĩa khác với tính từ "né" được giải thích ở trên. Tuy nhiên, ý nghĩa về "bẩm sinh" vẫn được bảo lưu.
tính từ
- sinh ra đã
- Aveugle -nésinh ra đã mù
- có thiên tư là
- Poète -nécó thiên tư là thi sĩ
- bien né(từ cũ, nghĩa cũ) thuộc dòng dõi cao sang
- être né poursinh ra là để