1. 1 dt. Dụng cụ đan bằng phên rơm lót để tằm làm kén.
  2. 2 đgt. 1. Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh: cho người ta đi qua đứng sang một bên. 2. Nh. Tránh: đạn loạn tạm vào gia đình thân quen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "né"

né
Một người đứng né sang một bên để nhường đường.