nẹp

Học thuật
Thân thiện
nẹp

Người thợ dùng nẹp sắt để gia cố góc chiếc hòm gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật hình thanh dài, mỏng, thường được đính vào mép để giữ cho chắc chắn: Một miếng vật liệu (gỗ, kim loại, nhựa) dùng để gia cố, bảo vệ hoặc cố định các bộ phận.
    • Miếng vải dài, khâu vào mép quần áo để giữ chắc hoặc trang trí: Một dải vải được may viền vào cạnh quần áo, túi xách, v.v.
    • (Y học) Thanh nẹp: Dụng cụ y tế dùng để cố định tạm thời chỗ xương gãy hoặc bị thương.
  2. Động từ:

    • Làm cho được giữ chắc bằng cách đóng, đính hoặc buộc một thanh nẹp vào: Hành động sử dụng một thanh nẹp để gia cố, sửa chữa hoặc cố định một vật đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cái hòm gỗ này nẹp sắtcác góc nên rất bền.
    • Chiếc áo khoác da được viền bằng một đường nẹp màu đỏ trông thật nổi bật.
    • Bác sĩ dùng nẹp để cố định cánh tay bị gãy của bệnh nhân.
  • Động từ:

    • Cái cửa sổ bị lỏng, anh thợ đang nẹp lại cho chắc.
    • ngoại nẹp lại mép vải cho chiếc túi để không bị tưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nẹp cố định": Dùng trong y học hoặc xây dựng để chỉ việc dùng thanh nẹp giữ cho một bộ phận không di chuyển.
    • Sau khi bột, bác sĩ còn dùng thêm nẹp cố định bên ngoài.
  • "Viền nẹp": Chỉ kỹ thuật hoặc đường may trang trí bằng nẹp vải.
    • Chiếc váy được viền nẹp bằng ren trông rất tinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Thanh nẹp (danh từ): Cách gọi hơn về hình dáng của nẹp.
  • Đường nẹp (danh từ): Chỉ đường viền được tạo thành từ thanh nẹp.
  • Nẹp vải (danh từ): Chỉ loại nẹp làm bằng chất liệu vải.
  • Cái nẹp (danh từ): Cách gọi thông thường, tính chỉ định.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Viền: Thường dùng cho vải, chỉ phần mép được xử lý.
    • Thanh gia cố: Nhấn mạnh chức năng làm chắc.
    • Đai cố định (trong y học): chức năng tương tự nẹp y tế.
  • Động từ:
    • Gia cố: Làm cho chắc thêm.
    • Chằng: Buộc chặt lại, thường bằng dây hoặc thanh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nẹp lại: Hành động sửa chữa, cố định lại bằng nẹp.
    • Cái ghế gỗ bị long chân, cần phải nẹp lại ngay.
  • Đóng nẹp: Hành động gắn, đính thanh nẹp vào.
    • Người thợ mộc đóng nẹp sắt vào mặt sau của cánh cửa.
Thành ngữ liên quan

(Từ "nẹp" ít xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến của tiếng Việt. Cách dùng chủ yếu mang nghĩa đen chuyên biệt.)

nẹp

Người thợ dùng nẹp sắt để gia cố góc chiếc hòm gỗ.

  1. I d. 1 Vật hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thườngmép, để giữ cho chắc. Nẹp phên. Hòm gỗ nẹp sắt. Dùng nẹp cố định chỗ xương gãy. 2 Miếng vải dài, khâu giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp. Áo nẹp ngoài. Quần soóc đính nẹp đỏ.
  2. II đg. Làm cho được giữ chắc bằng cái . Nẹp lại cái .