ních

  1. đg. 1. Nhét cho đầy, cho chặt : Ních ổi đầy túi. 2. ăn cho thật nhiều : Ních cơm đầy dạ dày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ních
Một cậu bé ních đầy những quả ổi vào túi áo khoác của mình.