ních
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhét, nhồi cho đầy, cho chật kín: Hành động đưa nhiều thứ vào một không gian hạn chế cho đến khi không thể chứa thêm được nữa.
- Ăn một lượng lớn thức ăn (cách nói thông tục): Hành động ăn rất nhiều, đến mức no căng bụng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa nhét, nhồi):
- Cậu bé ních đầy sách vở vào trong cặp.
- Anh ta ních quần áo vào vali trước chuyến đi.
- Động từ (nghĩa ăn uống, thông tục):
- Nó ních một bữa no nê rồi đi ngủ.
- Đừng ních quá nhiều kẻo đau bụng.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng với nghĩa bóng (ít phổ biến): Chỉ việc tiếp thu hoặc chứa đựng quá nhiều thứ một cách thụ động.
- Học sinh bị ních quá nhiều kiến thức trong một buổi học.
- Từ láy "ninh ních": Nhấn mạnh mức độ đầy ắp, căng tràn, thường dùng để miêu tả.
- Chiếc túi ninh ních những đồ chơi.
- Sau Tết, tủ lạnh ninh ních thức ăn.
Biến thể và từ gần giống
- Ninh ních (tính từ, từ láy): Ở trạng thái rất đầy, căng tròn.
- Bụng nó no ninh ních.
- Nhét (động từ): Hành động đưa vật gì đó vào một khoảng trống nhỏ. ("Nhét" có phạm vi nghĩa rộng hơn và ít mang sắc thái "no căng" như "ních").
- Nhồi (động từ): Hành động ấn, nén cho đầy và chặt. Thường dùng cho vật liệu mềm (nhồi bông, nhồi thịt).
Từ đồng nghĩa
- Nhồi nhét: (động từ) Nhồi và nhét, chỉ việc cho quá nhiều thứ vào một chỗ.
- Chèn: (động từ) Đặt, ép vật gì vào khe hở.
- Nạp (thông tục, khi nói về ăn uống): Ăn vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "ních".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ních".
- đg. 1. Nhét cho đầy, cho chặt : Ních ổi đầy túi. 2. ăn cho thật nhiều : Ních cơm đầy dạ dày.