Học thuật
Thân thiện
nò

Người đánh cá đang đặt nò trên sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại dụng cụ đánh bắt , thường được đan bằng tre, nứa hoặc làm bằng lưới, hình dạng như cái lờ hoặc cái đó, dùng để bẫy . Đây một từ địa phương, phổ biếnmột số vùng miền tại Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân đặt chiếc khúc sông cạn để bắt . (Ngư dân đặt chiếc bẫy khúc sông cạn để bắt .)
    • Chiếc bằng tre đan rất chắc chắn. (Chiếc bẫy bằng tre đan rất chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đơm ": hành động đặt, giăng bẫy () xuống nước.
    • Sáng sớm, bác ra sông đơm . (Sáng sớm, bác ra sông đặt bẫy .)
Biến thể từ gần giống
  • Lờ: Một loại dụng cụ bắt tương tự, thường hình chóp hoặc ống, vào thì khó ra.
  • Đó: Dụng cụ bắt hình ống, nắp chắn một chiều.
  • Nơm: Dụng cụ bắt hình chóp, úp từ trên xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Bẫy : Dụng cụ dùng để bắt .
  • Lờ: (Như đã nêutrên).
Ghi chú về từ vựng
  • Từ "" một từ địa phương, có thể không được sử dụng phổ biến trên toàn quốc. Tùy theo vùng miền, người ta có thể dùng các từ như "lờ", "đó" hoặc "bẫy " để chỉ cùng một loại dụng cụ.
nò

Người đánh cá đang đặt nò trên sông.

  1. d. Lờ đơm .