núm

Học thuật
Thân thiện
núm

Mẹ vặn núm đồng hồ để chỉnh giờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lênđầu hay trên bề mặt một số vật: Chỉ phần nhỏ, thường hình dạng tròn hoặc nổi lên, dùng để cầm, nắm, vặn hoặc là một đặc điểm tự nhiên.
    • (Khẩu ngữ) Nắm, một lượng nhỏ cầm được trong lòng bàn tay: Dùng để chỉ một lượng vật chất nhỏ, thường dạng hạt hoặc sợi, có thể cầm gọn trong tay.
  2. Động từ:

    • (Phương ngữ) Túm, nắm lấy: Hành động dùng tay nắm chặt, giữ lấy một vật, một phần của vật hoặc một phần cơ thể người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):
    • Núm đồng hồ bị gãy, không lên dây cót được.
    • Trên mặt vỏ những núm nhỏ li ti.
  • Danh từ (nghĩa 2 - khẩu ngữ):
    • cụ bốc một núm gạo cho con .
    • Chỉ còn một núm tóc bạc trên đầu ông ấy.
  • Động từ (phương ngữ):
    • núm lấy tay mẹ, không chịu rời.
    • Đừng núm áo người ta như thế!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Núm ": danh từ, chỉ phần nhô lênđầu của động vật hoặc bình sữa trẻ em.
    • Em ngậm núm bình sữa.
  • Dùng trong văn mô tả, so sánh:
    • Những núm đồi nhấp nhô phía xa. (So sánh những quả đồi nhỏ với hình ảnh "núm").
Biến thể từ gần giống
  • Núm vặn (danh từ): núm dùng để vặn, điều chỉnh trên các thiết bị.
    • Vặn núm điều chỉnh âm lượng.
  • Cục, bướu (danh từ): Các từ chỉ vật thể nhô lên, nhưng thường to cứng hơn "núm".
  • Nắm, vốc (danh từ): Từ gần nghĩa với "núm" (nghĩa 2), chỉ lượng vật chất cầm trong tay. "Vốc" thường dùng cho chất lỏng hoặc hạt rời.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa 1): Đầu nhọn, chỏm, đầu nút, mấu.
  • Danh từ (nghĩa 2): Nắm, vốc, chút, ít.
  • Động từ: Túm, nắm, chụp, vớ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Núm lấy: Hành động nắm chặt lấy, giữ chặt lấy.
    • Đứa trẻ sợ hãi núm lấy tay cha.
  • Núm chặt: Nắm giữ một cách chắc chắn, không buông ra.
    • núm chặt tờ tiền trong tay.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "núm" một cách cố định. Tuy nhiên, từ này có thể xuất hiện trong các câu nói von, so sánh trong khẩu ngữ.
    • Nhăn như núm ruột. ( von nét mặt nhăn nhó).
núm

Mẹ vặn núm đồng hồ để chỉnh giờ.

  1. 1 d. Bộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lênđầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.
  2. 2 d. (kng.). Nắm. Một núm gạo.
  3. 3 đg. (ph.). Túm. Núm áo kéo lại.