nom

  1. đg. 1. Để ý nhìn: Nom cho kỹ xem gạo sạn không. 2. Săn sóc: Nom người ốm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nom
Nom kỹ xem bức tranh có bị hư hỏng không.