nom

Học thuật
Thân thiện
nom

Nom kỹ xem bức tranh có bị hư hỏng không.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhìn, để ý nhìn kỹ: Hành động quan sát một cách cẩn thận, chăm chú để nhận biết, kiểm tra điều đó.
    • Trông nom, chăm sóc: Hành động để mắt tới, săn sóc, giữ gìn cho ai đó hoặc vật đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa nhìn kỹ):
    • nội thường nom kỹ từng hạt gạo trước khi vo.
    • Anh ấy nom mãi bức ảnh không nói .
  • Động từ (nghĩa trông nom):
    • ấynhà để nom cụ ốm.
    • Nhờ anh nom giúp chiếc xe một lát nhé.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nom nớ": (từ cổ, ít dùng) có nghĩatrông nom, chăm sóc.
    • Câu chuyện về người con hiếu thảo nom nớ cha mẹ già.
  • "nom dòm": (phương ngữ, khẩu ngữ) nhìn ngó, quan sát.
    • Đừng nom dòm sang nhà hàng xóm như thế.
Biến thể từ liên quan
  • Trông nom (động từ): Từ ghép đồng nghĩa, nhấn mạnh cả hai nghĩa "nhìn" "chăm sóc", được dùng phổ biến hơn trong hiện đại.
    • giáo trông nom trẻ rất cẩn thận.
  • Coi nom (động từ): Từ ghép đồng nghĩa với "trông nom".
    • Anh ấy được giao nhiệm vụ coi nom kho hàng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhìn, ngắm, quan sát: (cho nghĩa "nhìn kỹ").
  • Chăm sóc, săn sóc, giữ gìn: (cho nghĩa "trông nom").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nom chừng: Trông chừng, để ý giữ gìn.
    • Đi chơi, nhớ nom chừng em cho mẹ.
  • Nom ngó: Nhìn ngó, quan sát (thường dùng với sắc thái không mấy thiện cảm).
    • Cậu ta cứ nom ngó sang bên này làm thế?
Thành ngữ liên quan
  • Ăn nom ở đợ: (thành ngữ cổ) chỉ thân phận người làm công, phục vụ, được chủ nuôi chăm sóc.
    • Thuở nhỏ, cụ sống cảnh ăn nom ở đợ trong một gia đình giàu có.
nom

Nom kỹ xem bức tranh có bị hư hỏng không.

  1. đg. 1. Để ý nhìn: Nom cho kỹ xem gạo sạn không. 2. Săn sóc: Nom người ốm.