nẻo

Học thuật
Thân thiện
nẻo

Một người đi bộ trên nẻo đường mòn trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lối đi, đường đi về một phía nào đó: Chỉ một con đường, một lối đi cụ thể hoặc một hướng di chuyển.
    • Lúc, thuở: Một từ cổ, ít dùng trong hiện đại, chỉ một khoảng thời gian, một thời điểm trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa lối đi):

    • Anh ấy đã đi khắp các nẻo đường đất nước để tìm hiểu văn hóa.
    • Trước mặt ba nẻo rẽ, chúng ta nên chọn nẻo nào?
  • Danh từ (nghĩa lúc, thuở - từ cổ):

    • Nhớ về nẻo xưa, lòng bồi hồi xúc động. (Nhớ về thuở xưa, lòng bồi hồi xúc động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nẻo nào": dùng để hỏi về phương hướng, lối đi.

    • Chúng ta nên đi nẻo nào để đến đó nhanh nhất?
  • "khắp nẻo": khắp mọi ngả đường, mọi phương hướng.

    • Tin tức lan truyền khắp nẻo phố phường.
Biến thể từ gần giống
  • Ngả (danh từ): lối, đường, hướng. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
    • Anh ta đứngngả ba đường.
  • Hướng (danh từ): phương hướng, bên phía. Nhấn mạnh về chiều, phương hơn con đường cụ thể.
    • Chúng tôi tiến về hướng đông.
Từ đồng nghĩa
  • Đường: lối đi lại.
  • Lối: đường nhỏ, cách thức.
  • Hướng: phương, chiều.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nói một đằng làm một nẻo: (Thành ngữ) Lời nói hành động trái ngược nhau, không thống nhất.
    • Đừng tin anh ta, anh ta hay nói một đằng làm một nẻo.
Thành ngữ liên quan
  • Khắp nẻo đường đời: Đi khắp mọi nơi, trải qua nhiều chặng đường trong cuộc sống.
    • Ông cụ đã đi khắp nẻo đường đời, thấu hiểu lẽ nhân tình.
nẻo

Một người đi bộ trên nẻo đường mòn trong rừng.

  1. dt. 1. Lối đi, đường đi về một phía nào đó: đi khắp nẻo đường đất nước. 2. Lúc, thuở: nẻo xưa.