nèo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cố kéo, cố nài: Hành động cố gắng lôi kéo, thuyết phục hoặc ép buộc ai đó làm một việc gì đó, thường với sự nài nỉ, giục giã hoặc kéo lôi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nèo bạn đi xem hát. (Cố nài, kéo bạn đi xem hát.)
- Anh ấy cứ nèo tôi ở lại chơi thêm. (Anh ấy cứ cố nài tôi ở lại chơi thêm.)
- Đừng nèo em nó ăn nữa, nó no rồi. (Đừng cố ép em nó ăn nữa, nó no rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nèo nài": (từ ghép) thể hiện sự nài nỉ, thúc giục một cách dai dẳng.
- Sự nèo nài của bọn trẻ khiến tôi phải đồng ý. (Sự nài nỉ dai dẳng của bọn trẻ khiến tôi phải đồng ý.)
Biến thể và từ gần giống
- Nài (đg.): Nài nỉ, van xin, thuyết phục.
- Cậu bé nài mẹ mua đồ chơi. (Cậu bé nài nỉ mẹ mua đồ chơi.)
- Kéo (đg.): Lôi, kéo về một hướng.
- Kéo chiếc bàn ra giữa phòng. (Lôi chiếc bàn ra giữa phòng.)
- Ép (đg.): Bắt buộc, gây sức ép.
- Không nên ép trẻ học quá nhiều. (Không nên bắt buộc trẻ học quá nhiều.)
Từ đồng nghĩa
- Giục: Thúc giục, hối thúc.
- Lôi kéo: Dùng sức hoặc lời nói để kéo ai theo ý mình.
- Thúc ép: Thúc giục và ép buộc.
Lưu ý sử dụng
- Từ "nèo" thường được dùng trong văn nói, trong các tình huống thân mật, gần gũi. Trong văn viết trang trọng, có thể dùng các từ như "nài nỉ", "thuyết phục", "lôi kéo" thay thế.
- Hành động "nèo" thường mang sắc thái vừa nài nỉ, vừa có tính chất kéo lôi, không hoàn toàn giống với "nài" (thiên về nói) hay "kéo" (thiên về hành động vật lý).
- đg. Cố kéo, cố nài: Nèo bạn đi xem hát.