nèo

Học thuật
Thân thiện
nèo

Bạn tôi nèo tôi đi xem phim.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố kéo, cố nài: Hành động cố gắng lôi kéo, thuyết phục hoặc ép buộc ai đó làm một việc đó, thường với sự nài nỉ, giục giã hoặc kéo lôi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nèo bạn đi xem hát. (Cố nài, kéo bạn đi xem hát.)
    • Anh ấy cứ nèo tôilại chơi thêm. (Anh ấy cứ cố nài tôilại chơi thêm.)
    • Đừng nèo em ăn nữa, no rồi. (Đừng cố ép em ăn nữa, no rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nèo nài": (từ ghép) thể hiện sự nài nỉ, thúc giục một cách dai dẳng.
    • Sự nèo nài của bọn trẻ khiến tôi phải đồng ý. (Sự nài nỉ dai dẳng của bọn trẻ khiến tôi phải đồng ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Nài (đg.): Nài nỉ, van xin, thuyết phục.
    • Cậu nài mẹ mua đồ chơi. (Cậu nài nỉ mẹ mua đồ chơi.)
  • Kéo (đg.): Lôi, kéo về một hướng.
    • Kéo chiếc bàn ra giữa phòng. (Lôi chiếc bàn ra giữa phòng.)
  • Ép (đg.): Bắt buộc, gây sức ép.
    • Không nên ép trẻ học quá nhiều. (Không nên bắt buộc trẻ học quá nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Giục: Thúc giục, hối thúc.
  • Lôi kéo: Dùng sức hoặc lời nói để kéo ai theo ý mình.
  • Thúc ép: Thúc giục ép buộc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nèo" thường được dùng trong văn nói, trong các tình huống thân mật, gần gũi. Trong văn viết trang trọng, có thể dùng các từ như "nài nỉ", "thuyết phục", "lôi kéo" thay thế.
  • Hành động "nèo" thường mang sắc thái vừa nài nỉ, vừa tính chất kéo lôi, không hoàn toàn giống với "nài" (thiên về nói) hay "kéo" (thiên về hành động vật ).
nèo

Bạn tôi nèo tôi đi xem phim.

  1. đg. Cố kéo, cố nài: Nèo bạn đi xem hát.