neo

  1. 1 I d. Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặtđáy để giữ cho tàu, thuyền hoặc vật nổi nào đóvị trí nhất định, khỏi bị trôi. Thả neo. Tàu nhổ neo ra khơi.
  2. II đg. Giữ choyên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng . Neo thuyền ngoài bến.
  3. 2 t. (thường nói neo người). Ở trong cảnh gia đình quá ít người khả năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "neo"

neo
Con thuyền thả neo ở vịnh biển yên tĩnh.