mỏ

  1. 1 dt. 1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim: mỏ chim con sáo mỏ vàng. 2. Bộ phận một số vật hình dạng như mỏ chim: mỏ hàn mỏ neo.
  2. 2 dt. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn: Nước ta nhiều mỏ quý khai mỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mỏ"

mỏ
Chim gõ kiến dùng mỏ để gõ vào thân cây.