mỏ

Học thuật
Thân thiện
mỏ

Chim gõ kiến dùng mỏ để gõ vào thân cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận cứngphía trước miệng của loài chim, dùng để mổ, gắp thức ăn tạo tiếng kêu: "Mỏ" phần sừng bao bọc hàm trên hàm dưới của chim, không răng.
    • Bộ phận của một số đồ vật hình dáng nhọn dài, giống mỏ chim: Dùng để chỉ phần nhô ra, thon nhọn của một số công cụ hoặc vật thể.
    • Nơi trong lòng đất tập trung một loại khoáng sản với trữ lượng có thể khai thác: Chỉ khu vực sự tích tụ tự nhiên của các tài nguyên như than, quặng, dầu mỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ bộ phận của chim):

    • Con chim kiến dùng mỏ cứng để đục thân cây tìm sâu.
    • Mỏ của con vẹt rất khỏe, có thể bóc được cả vỏ quả hạch.
  • Danh từ (chỉ bộ phận đồ vật):

    • Người thợ hàn cầm mỏ hàn để nối các chi tiết kim loại.
    • Chiếc ấm mỏ dài giúp rót nước dễ dàng chính xác hơn.
  • Danh từ (chỉ nơi khai thác khoáng sản):

    • Mỏ than Quảng Ninh trữ lượng rất lớn.
    • Các kỹ sư đang thăm dò để tìm ra mỏ dầu mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mỏ neo": bộ phận của tàu thuyền, thường bằng kim loại, móc dùng để bám vào đáy biển/sông, giữ cho tàu đứng yên.

    • Con tàu thả mỏ neo xuống vịnh để nghỉ đêm.
  • "mỏ hàn": dụng cụ dùng trong kỹ thuật điện, đầu kim loại nhọn để làm nóng chảy thiếc hàn.

    • Anh ấy sửa chữa mạch điện bằng mỏ hàn thiếc.
Biến thể từ liên quan
  • Mỏm (danh từ): phần đất hoặc đá nhô ra, thường chỉ địa hình.

    • Họ leo lên một mỏm đá để ngắm toàn cảnh.
  • Mỏ vàng (danh từ): nghĩa đen chỉ mỏ khai thác vàng; nghĩa bóng chỉ nguồn lợi lớn, cơ hội làm giàu.

    • Khu chợ này thực sự một mỏ vàng với các tiểu thương.
  • Vùng mỏ (danh từ): khu vực địa tập trung nhiều mỏ khoáng sản.

    • Cuộc sống của cộng đồng vùng mỏ nhiều đặc thù.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Đối với nghĩa bộ phận chim: Miệng (chim), cặp mỏ.
  • Đối với nghĩa nơi khai thác: Khoáng sản, vỉa quặng, mỏ khai thác, giếng khoan (với dầu khí).
Các cụm từ liên quan
  • Khai thác mỏ: hoạt động đào bới, lấy khoáng sản từ lòng đất.

    • Công ty được cấp phép khai thác mỏ quặng sắt trong vòng 20 năm.
  • Công nhân mỏ: người lao động làm việc trong các hầm hoặc khu vực khai thác mỏ.

    • Công nhân mỏ làm việc trong điều kiện rất vất vả nguy hiểm.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Mỏ nhọn như mỏ chim: (Thành ngữ) dùng để von cái đó rất nhọn hoặc ai đó ăn nói sắc sảo, châm chọc.

    • ấy cái miệng mỏ nhọn như mỏ chim, nói ai cũng phải sợ.
  • mỏ ăn tiền: (Thành ngữ, thông tục) chỉ người khả năng ăn nói khéo léo để kiếm lợi, hoặc chỉ sự may mắn kiếm được tiền dễ dàng.

    • Anh chàng bán hàng đó mỏ ăn tiền thật, khách nào cũng mua đồ của anh ta.
mỏ

Chim gõ kiến dùng mỏ để gõ vào thân cây.

  1. 1 dt. 1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim: mỏ chim con sáo mỏ vàng. 2. Bộ phận một số vật hình dạng như mỏ chim: mỏ hàn mỏ neo.
  2. 2 dt. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn: Nước ta nhiều mỏ quý khai mỏ.