néo
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dụng cụ đập lúa: Một công cụ nông nghiệp truyền thống, thường làm bằng hai thanh tre hoặc gỗ được nối với nhau ở một đầu bằng một đoạn dây thừng hoặc dây da, dùng để cặp và đập bông lúa cho hạt rơi ra.
- Thanh siết chặt: Một thanh ngắn bằng tre, gỗ hoặc kim loại, dùng để xoắn và siết chặt một sợi dây, dây cáp hoặc dây cưa cho căng và chắc.
Động từ:
- Siết chặt bằng thanh néo: Hành động dùng một thanh néo để vặn, xoắn cho sợi dây trở nên căng và chặt hơn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người nông dân dùng cái néo để đập lúa trên sân phơi.
- Anh thợ mộc dùng thanh néo để vặn cho dây cưa căng ra trước khi sử dụng.
Động từ:
- Phải néo dây cáp cho thật chặt để đảm bảo an toàn.
- Cái dây lỏng rồi, cần phải néo nó lại một chút.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Già néo đứt dây": Thành ngữ, nghĩa đen chỉ việc siết dây quá chặt khiến dây bị đứt. Nghĩa bóng khuyên răn không nên làm việc gì quá mức, quá gấp gáp hoặc quá cứng nhắc, vì có thể dẫn đến kết quả ngược lại, gây hỏng việc.
- Anh cứ thúc giục công nhân làm việc không ngừng nghỉ, già néo đứt dây, rồi sẽ có ngày họ kiệt sức và bỏ việc hết.
Biến thể và từ gần giống
- Néo cưa (danh từ): Thanh néo chuyên dụng dùng để căng dây cưa.
- Siết: Động từ có nghĩa tương tự "néo" (động từ), chỉ hành động làm cho chặt lại bằng cách vặn, xiết.
- Căng: Động từ chỉ việc làm cho dây, vải... thẳng ra và căng lên, có liên quan đến kết quả của hành động "néo".
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Siết, vặn, căng.
- Danh từ (dụng cụ đập lúa): Bừa đập (phương ngữ), dụng cụ tuốt lúa.
Các cụm từ liên quan
- Néo dây: Hành động siết chặt sợi dây bằng thanh néo.
- Trước khi leo núi, anh ấy luôn kiểm tra và néo dây cẩn thận.
- Thanh néo: Cụm từ chỉ rõ vật thể là thanh dùng để néo.
- Đưa tôi thanh néo, dây thùng này lỏng quá.
Thành ngữ liên quan
- "Già néo đứt dây": Như đã giải thích ở mục trên, là thành ngữ phổ biến nhất và gắn liền với từ "néo".
- I. d. 1. Đồ làm bằng hai đoạn tre nối với nhau bằng một đoạn thừng, dùng để cặp lúa mà đập. 2. Thanh tre hay gỗ dùng để xoắn một vòng dây cho chặt. II. đg. Xoắn chặt bằng cái néo. Già néo đứt giây. Làm găng quá nên hỏng việc.