néo

  1. I. d. 1. Đồ làm bằng hai đoạn tre nối với nhau bằng một đoạn thừng, dùng để cặp lúa đập. 2. Thanh tre hay gỗ dùng để xoắn một vòng dây cho chặt. II. đg. Xoắn chặt bằng cái néo. Già néo đứt giây. Làm găng quá nên hỏng việc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "néo"

néo
Một người nông dân dùng cái néo để đập lúa trên sân phơi.