nề

  1. 1. đg. Xoa vữa cho nhẵn. 2. d. Đồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.
  2. t. X. Phù.
  3. đg. Quản ngại (dùng với ý phủ định): Không nề đường xa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nề"

nề
Người thợ dùng cái nề để xoa vữa cho nhẵn bức tường.