nện

Học thuật
Thân thiện
nện

Một người thợ rèn nện sắt trên đe.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đập, giáng mạnh dứt khoát một vật xuống một bề mặt khác, thường tạo ra tiếng động mạnh: Hành động dùng lực học để tác động mạnh, thường bằng một công cụ, lặp đi lặp lại.
    • (Khẩu ngữ) Đánh, đập mạnh vào người khác: Hành động dùng lực đánh người khác một cách mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Người thợ rèn đang nện búa lên tấm sắt nóng đỏ.
    • Họ dùng vồ gỗ để nện chặt lớp đất nền trước khi đổ tông.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Khẩu ngữ):
    • bị nện cho một trận nhớ đời tội trộm cắp.
    • "Mày im ngay không tao nện cho bây giờ!"
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nện dạ" (kỹ thuật dệt): Một công đoạn trong sản xuất vải dạ (len), dùng để chà xát, ép chặt các sợi vải cho bền mịn hơn.
    • Sau khi dệt, tấm vải phải trải qua công đoạn nện dạ.
  • Dùng để tả âm thanh lặp lại, mạnh mẽ: Thường dùng trong văn chương để miêu tả âm thanh.
    • Tiếng mưa rơi nện xuống mái tôn ầm ầm.
    • Bước chân nện trên mặt đường đêm khuya.
Biến thể từ gần giống
  • Nện nện (từ láy, động từ): Nhấn mạnh hành động đập, nện lặp đi lặp lại.
    • Tiếng búa nện nện vào đầu cọc cột vang xa.
  • Nền (danh từ): Mặt bằng, phần đáy làm chỗ dựa. (Lưu ý: Đây từ đồng âm khác nghĩa, không phải biến thể của "nện").
Từ đồng nghĩa
  • Đập: Dùng lực mạnh làm cho vật tiếp xúc mạnh với bề mặt khác.
  • Giã: Đập, nện cho nhuyễn hoặc nhỏ ra (thường với cối).
  • Đóng (như đóng cọc): Dùng lực đập cho vật xuyên sâu vào.
  • Đánh (nghĩa khẩu ngữ): Dùng tay hoặc vật để tác động lực lên người khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nện cho một trận: Đánh ai đó một trận đòn.
    • Thằng nghịch ngợm bị bố nện cho một trận.
  • Nện xuống: Đập mạnh vật đó xuống phía dưới.
    • tức giận nện nắm đấm xuống mặt bàn.
Thành ngữ liên quan
  • Nên thân: (Thường đi kèm với "nện cho một trận") Chỉ việc bị đánh đòn một cách đáng đời, nhớ đời.
    • Hắn bị nện cho một trận nên thân.
nện

Một người thợ rèn nện sắt trên đe.

  1. đg. 1. Đập mạnh vào một vật: Nện sắt trên đe. 2. Đánh (thtục): Nện cho một trận.