nõn

Học thuật
Thân thiện
nõn

Cây tre mới ra những chiếc nõn xanh mướt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Búp non: Phần chồi, mầm cây mới nhú ra, còn non mềm mại.
  2. Tính từ:
    • Mới mọc ra, còn non mềm mại: Dùng để miêu tả những thứ mới sinh trưởng, bề mặt mịn đẹp.
    • Rất mềm mại, mịn màng: Dùng để miêu tả một bề mặt hoặc chất liệu cảm giác đặc biệt mềm, mịn tươi tắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi nảy nõn.
    • Những chiếc nõn tre mới nhú trông thật tinh khôi.
  • Tính từ:

    • chuối nõn xanh mơn mởn.
    • Tấm lụa ấy mềm mại như nõn.
    • Làn da em trắng nõn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nõn nà": (tính từ) thường dùng để nhấn mạnh vẻ mềm mại, tươi non, mịn màng đầy sức sống, thường đi với da thịt.
    • Đôi em hồng hào, nõn nà.
  • "non nõn": (tính từ) diễn tả trạng thái còn rất non , yếu ớt mới mẻ.
    • Chồi biếc non nõn e ấp trong sương.
Biến thể từ gần giống
  • Nõn nà (tính từ): Mềm mại, mịn màng tươi tốt (thường nói về da thịt).
  • Non nớt (tính từ): Còn non, chưa chín chắn, thiếu kinh nghiệm (thường dùng cho người).
  • Búp (danh từ): Chồi non, nụ hoa chưa nở (nghĩa gần với danh từ "nõn").
  • Mơn mởn (tính từ): Xanh tươi, non mỡ màng (thường dùng cho cây ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Búp, chồi, mầm.
  • Tính từ: Non , mềm mại, mịn màng, tươi non.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "nõn" mang sắc thái biểu cảm cao, gợi tả vẻ đẹp tinh khiết, thanh tao tràn đầy sức sống. thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc lời nói trau chuốt.
  • Trong một số ngữ cảnh khẩu ngữ hoặc phương ngữ, "nõn" (hoặc "") có thể được dùng với nghĩa thô tục để chỉ bộ phận sinh dục nam. Người học cần lưu ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
nõn

Cây tre mới ra những chiếc nõn xanh mướt.

  1. 1. d. Búp non: Cây đã ra nõn. 2. t. Mới mọc ra, nhỏ mềm mại, mịn đẹp: nõn; nõn; Da trắng nõn.