nện

  1. battre; fouler
    • Nện sắt trên đe
      battre le fer sur l'enclume
    • Gót giày nện trên vỉa hè
      des semelles qui battent le trottoir
    • Nện dạ
      (kỹ thuật) fouler du drap
  2. (vulg.) flanquer une pile; rosser; cogner
    • Nện cho một trận
      flanque-lui une pile
    • Thôi đi , không tao lại nện cho bây giờ
      arrête, ou je te cogne!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nện"

nện
Một người thợ rèn nện sắt trên đe.