nỏi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Trở nên khá giả, có của ăn của để: "nỏi" diễn tả trạng thái một cá nhân hoặc gia đình từ chỗ khó khăn vươn lên, đạt được mức sống sung túc hơn, có nhiều tài sản hơn trước.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Gia đình ấy cũng mới nỏi thôi. (Gia đình đó cũng chỉ mới trở nên khá giả gần đây.)
- Nhờ làm ăn chăm chỉ, họ đã nỏi lên trông thấy. (Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã trở nên khấm khá rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nỏi lên": trở nên giàu có, sung túc hơn hẳn so với trước.
- Sau khi kinh doanh thành công, anh ta nỏi lên nhanh chóng. (Sau khi kinh doanh thành công, anh ta trở nên giàu có nhanh chóng.)
Biến thể và từ gần giống
- Khấm khá (tính từ): ở mức sống tương đối đầy đủ, thoải mái, thường dùng sau khi đã vượt qua giai đoạn khó khăn.
- Gia đình họ giờ đã khấm khá. (Gia đình họ giờ đã có cuộc sống đầy đủ.)
- Khá giả (tính từ): có điều kiện kinh tế tốt, sung túc.
- Họ thuộc tầng lớp khá giả trong xã hội. (Họ thuộc tầng lớp có điều kiện kinh tế tốt trong xã hội.)
Từ đồng nghĩa
- Phất lên: trở nên giàu có nhanh chóng (thường mang sắc thái đột ngột, nhanh chóng).
- Giàu lên: trở nên có nhiều tiền của hơn.
Từ trái nghĩa
- Sạt nghiệp: mất hết tài sản, sa sút.
- Khánh kiệt: cạn kiệt tiền bạc, tài sản.
- Túng thiếu: thiếu thốn, khó khăn về tiền bạc.
Lưu ý sử dụng
- Từ "nỏi" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, dân dã. Trong văn viết trang trọng, có thể dùng các từ như "trở nên khá giả", "giàu lên".
- Từ này thường mô tả một quá trình cải thiện kinh tế từ mức thấp lên mức cao hơn, chứ không nhất thiết phải là cực kỳ giàu có.
- t. Trở nên khá giả: Gia đình ấy cũng mới nỏi thôi.