nỏ

  1. 1 dt. Khí giới hình cái cung, cán làm tay cầm lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.
  2. 2 tt. Rất khô đến mức như hết sạch nước giòn: củi nỏ phơi cho đất nỏ.
  3. 3 pht., đphg Chẳng: nỏ biết nỏ được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nỏ
Một người thợ săn cổ đại giương nỏ để nhắm bắn.