nỏ

Học thuật
Thân thiện
nỏ

Một người thợ săn cổ đại giương nỏ để nhắm bắn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại khí cổ, hình dạng giống cái cung, cán để cầm lẫy, được giương lên để bắn một hoặc nhiều mũi tên: Đây nghĩa gốc phổ biến nhất của từ "nỏ".
  2. Tính từ:

    • Rất khô, đến mức hết sạch nước trở nên giòn: Dùng để miêu tả trạng thái của vật chất, thường củi, đất, hoặc các vật liệu khác.
  3. Phó từ (phương ngữ):

    • Chẳng, không: Một từ phủ định, được sử dụng chủ yếu trong phương ngữ Trung Bộ Bắc Trung Bộ của Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh Dũng một xạ thủ bắn nỏ rất giỏi.
    • Bảo tàng Lịch sử đang trưng bày một chiếc nỏ cổ được tìm thấy trong di chỉ khảo cổ.
  • Tính từ:

    • Sau mấy ngày nắng gắt, đám củi đã nỏ hết, nhóm bếp rất dễ.
    • Mảnh đất này nỏ quá, khó trồng trọt được.
  • Phó từ (phương ngữ):

    • Tôi nỏ biết chuyện đó đâu. (Tôi chẳng biết chuyện đó đâu.)
    • nỏ thèm đi chơi với bọn mình. ( chẳng thèm đi chơi với chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nỏ mồm" (thành ngữ, phương ngữ): nói nhiều, nói liên tục không ngừng.

    • ấy cứ nỏ mồm kể lể cả buổi chẳng ai muốn nghe.
  • "nỏ lòng" (phương ngữ): không muốn, không lòng nào.

    • Nghe tin ấy, tôi nỏ lòng nào ăn uống được. (Nghe tin ấy, tôi chẳng còn lòng nào ăn uống được.)
Biến thể từ gần giống
  • Nỏ nẻ (tính từ): rất khô nứt ra thành từng đường nhỏ (thường dùng cho da, đất).

    • Da tay mùa đông bị nỏ nẻ thiếu độ ẩm.
  • Khô nỏ (tính từ): đồng nghĩa với "nỏ" khi dùng làm tính từ, nhấn mạnh độ khô hoàn toàn.

    • Cánh đồng khô nỏ hạn hán.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: cung nỏ, .
  • Tính từ: khô rang, khô queo, khô khốc.
  • Phó từ (phương ngữ): chẳng, không, cóc (thổ ngữ), đếch (thổ ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: ướt, ẩm, tươi.
  • Phó từ (phương ngữ): , biết, được.
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng với nghĩa danh từ ( khí), "nỏ" từ toàn dân, được sử dụng trong mọi ngữ cảnh trang trọng lẫn thông tục.
  • Khi dùng với nghĩa tính từ (rất khô), từ này phổ biến trong văn nói văn viết miêu tả.
  • Khi dùng với nghĩa phó từ phủ định (chẳng, không), đây từ địa phương, chủ yếu được hiểu sử dụng bởi người dân các tỉnh miền Trung. Cần thận trọng khi sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp toàn quốc có thể gây khó hiểu.
nỏ

Một người thợ săn cổ đại giương nỏ để nhắm bắn.

  1. 1 dt. Khí giới hình cái cung, cán làm tay cầm lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.
  2. 2 tt. Rất khô đến mức như hết sạch nước giòn: củi nỏ phơi cho đất nỏ.
  3. 3 pht., đphg Chẳng: nỏ biết nỏ được.