oai hùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có vẻ mạnh mẽ, hùng dũng và đáng kính nể, đáng sợ: "oai hùng" dùng để miêu tả vẻ bề ngoài, khí thế hoặc hành động toát lên sức mạnh và sự uy nghi, khiến người khác phải nể phục hoặc kinh sợ. Từ này thường gắn với hình ảnh của những anh hùng, chiến sĩ hoặc những sự kiện lịch sử trọng đại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Khí thế oai hùng của đoàn quân ra trận khiến kẻ thù khiếp sợ.
- Dân tộc ta đã viết nên những trang sử oai hùng trong công cuộc dựng nước và giữ nước.
- Tượng đài chiến sĩ vô danh mang một vẻ oai hùng, trang nghiêm.
Các cách sử dụng nâng cao
"bước đi oai hùng": chỉ những hành động, bước tiến mạnh mẽ và đầy tự hào.
- Quân đội ta đã đi những bước oai hùng từ chiến dịch này đến chiến dịch khác.
"sự nghiệp oai hùng": chỉ sự nghiệp vĩ đại, đáng tự hào.
- Ông ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp oai hùng của dân tộc.
Biến thể và từ gần giống
Hùng oai (tính từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ sự mạnh mẽ và đáng kính nể.
- Phong thái hùng oai của vị tướng.
Oai phong (tính từ): chỉ vẻ bề ngoài nghiêm trang, đáng tôn kính, thường thiên về phong thái hơn là sức mạnh cụ thể.
- Người chỉ huy có dáng vẻ oai phong, lẫm liệt.
Hùng dũng (tính từ): chỉ sự mạnh mẽ, dũng cảm, can trường.
- Những chiến sĩ hùng dũng nơi biên cương.
Từ đồng nghĩa
- Uy nghi: có vẻ nghiêm trang, đáng tôn kính.
- Lẫm liệt: có vẻ hùng dũng, hiên ngang.
- Hùng tráng: vừa hùng mạnh vừa tráng lệ, thường dùng cho cảnh tượng hoặc sự kiện lớn.
Từ trái nghĩa
- Yếu ớt: thiếu sức mạnh, không có khí thế.
- Hèn nhát: thiếu dũng khí, đáng khinh.
- Tầm thường: không có gì nổi bật, đáng chú ý.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Oai hùng lẫm liệt: cụm từ nhấn mạnh sự hùng dũng và hiên ngang đến mức cao độ.
- Hình ảnh oai hùng lẫm liệt của các anh hùng dân tộc sống mãi trong lòng người.
Trang sử oai hùng: cụm từ cố định thường dùng để nói về những giai đoạn lịch sử hào hùng, vẻ vang.
- Thế hệ trẻ hôm nay nguyện viết tiếp những trang sử oai hùng của cha ông.
- tt (H. hùng: mạnh) Mạnh và đáng kính nể: Nhân dân ta đã đi những bước oai hùng (Trg-chinh).