obligatoire

tính từ
  1. bắt buộc
    • Enseignement obligatoire
      giáo dục bắt buộc, giáo dục cưỡng bách
  2. (thân mật) không trách được, tất yếu, dĩ nhiên
    • Il a raté son examen, c'est obligatoire
      thi hỏng, đóđiều dĩ nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "obligatoire"

Từ có nhắc đến "obligatoire"

obligatoire
L'enseignement primaire est obligatoire pour tous les enfants.