obsequious

/əb'si:kwiəs/
tính từ
  1. khúm núm, xun xoe
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) vâng lời, dễ bảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "obsequious"

Từ có nhắc đến "obsequious"

obsequious
The obsequious waiter bowed deeply while presenting the menu.