observable

/əb'zə:vəbl/
Học thuật
Thân thiện
observable

A clear change in the patient's mood was observable to the doctor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể quan sát được, có thể nhận thấy được: Chỉ những thứ có thể được nhìn thấy, nhận biết hoặc đo lường được thông qua các giác quan hoặc các công cụ.
    • Dễ thấy, rõ ràng: Chỉ những thứ hiển nhiên, không cần phải suy luận phức tạp để nhận ra.
    • Đáng chú ý, đáng kể: Chỉ những thứ đủ lớn hoặc quan trọng để gây sự chú ý.
dụ sử dụng
  • (Những tác động của chính sách mới có thể quan sát được trong dữ liệu kinh tế.)
  • ( một sự khác biệt dễ thấy trong tâm trạng của ấy sau tin tốt.)
  • (Nhóm đã đạt được tiến bộ đáng kể trong quý đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong khoa học, observable thường dùng để chỉ các hiện tượng hoặc đặc tính có thể được đo đạc ghi nhận một cách khách quan.
    • In physics, an observable is a property of a system that can be measured. (Trong vật , một đại lượng quan sát được một thuộc tính của hệ thống có thể đo lường.)
  • Cụm từ directly observable (có thể quan sát trực tiếp) nhấn mạnh việc không cần suy luận gián tiếp.
    • The behavior is directly observable, but the underlying motivation is not. (Hành vi thì có thể quan sát trực tiếp, nhưng động cơ đằng sau thì không.)
Biến thể từ gần giống
  • Observe (động từ): quan sát, tuân theo.
    • Scientists observe the stars through telescopes. (Các nhà khoa học quan sát các ngôi sao qua kính thiên văn.)
  • Observation (danh từ): sự quan sát, nhận xét.
    • Her observation about the market trend was accurate. (Nhận xét của ấy về xu hướng thị trường rất chính xác.)
  • Observer (danh từ): người quan sát, nhà quan sát.
    • International observers were present during the election. (Các nhà quan sát quốc tế đã có mặt trong cuộc bầu cử.)
Từ đồng nghĩa
  • Perceptible: có thể nhận thức được.
  • Noticeable: đáng chú ý, dễ nhận thấy.
  • Discernible: có thể nhận ra, có thể phân biệt được.
  • Evident: hiển nhiên, rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Unobservable: không thể quan sát được.
  • Imperceptible: không thể nhận thấy được.
  • Hidden: bị ẩn giấu.
observable

A clear change in the patient's mood was observable to the doctor.

tính từ
  1. có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy
  2. đáng chú ý, đáng kể
    • observable progress
      tiến bộ đáng kể
  3. có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự