noticeable

/'noutisəbl/
Học thuật
Thân thiện
noticeable

The new student's bright red backpack was noticeable in the crowded hallway.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ nhận thấy, dễ thấy: Có thể dễ dàng nhìn thấy hoặc nhận ra được.
    • Đáng chú ý, đáng để ý: Đủ quan trọng hoặc rõ ràng để thu hút sự chú ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • There was a noticeable improvement in her English pronunciation. ( một sự cải thiện đáng chú ý trong cách phát âm tiếng Anh của ấy.)
    • The stain on his shirt was very noticeable. (Vết bẩn trên áo sơ mi của anh ta rất dễ thấy.)
    • A noticeable change in the company's policy happened last month. (Một sự thay đổi đáng chú ý trong chính sách của công ty đã xảy ra vào tháng trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "barely noticeable": hầu như không thể nhận thấy.
    • The scar on his cheek is now barely noticeable. (Vết sẹo trên anh ấy giờ hầu như không thể nhận thấy.)
  • "immediately noticeable": có thể nhận thấy ngay lập tức.
    • Her talent for singing was immediately noticeable. (Tài năng ca hát của ấy có thể nhận thấy ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Noticeably (trạng từ): một cách đáng chú ý, rõ rệt.
    • The temperature dropped noticeably after sunset. (Nhiệt độ giảm một cách rõ rệt sau khi mặt trời lặn.)
  • Unnoticeable (tính từ): không đáng chú ý, khó nhận thấy.
    • The difference between the two versions is almost unnoticeable. (Sự khác biệt giữa hai phiên bản gần nhưkhông đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Conspicuous: dễ thấy, lộ .
  • Perceptible: có thể nhận thức được, có thể cảm nhận được.
  • Observable: có thể quan sát được.
Từ trái nghĩa
  • Unnoticeable: không đáng chú ý.
  • Imperceptible: không thể nhận thấy được.
  • Inconspicuous: không dễ thấy, kín đáo.
noticeable

The new student's bright red backpack was noticeable in the crowded hallway.

tính từ
  1. đáng chú ý, đáng để ý
  2. có thể nhận thấy, có thể thấy r

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "noticeable"

Từ có nhắc đến "noticeable"