observation

/,ɔbzə:'veiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự tuân thủ
    • Observation de la loi
      sự tuân thủ pháp luật
  2. sự quan sát, sự theo dõi
    • Observation d'un phénomène
      sự quan sát một hiện tượng
    • Esprit d'observation
      óc quan sát
    • Mettre un malade en observation
      theo dõi một người bệnh
  3. sự dò xét, sự thám thính
    • Avion d'observation
      máy bay thám thính
  4. (thể dục thể thao) sự sức (của đối phương)
    • Le premier round a été un round d'observation
      hiệp đầuhiệp sức
  5. lời nhận xét
    • De judicieuses observations
      những lời nhận xét đúng đắn
  6. lời khiển trách
    • De vertes observations
      những lời khiển trách thậm tệ
    • pas d'obsevation!
      (than) đừng cãi nữa!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "observation"

Từ có nhắc đến "observation"

observation
L'astronome fait une observation de la lune à travers son télescope.