observation

/,ɔbzə:'veiʃn/
danh từ
  1. sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
    • observation post
      trạm quan sát
    • to keep someone under observation
      theo dõi ai
  2. khả năng quan sát, năng lực quan sát
    • a man of no observation
      người không năng lực quan sát
  3. lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy
  4. lời bình phẩm
  5. (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi
  6. sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "observation"

observation
A scientist makes a careful observation of a plant through a magnifying glass.