old-timer

/'ould,taimə/
danh từ
  1. (thông tục) dân kỳ cựu (ở nơi nào, tổ chức nào...)
  2. người cổ lỗ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

old-timer
An old-timer sits on a park bench feeding the pigeons.