stager

/'steidʤə/
danh từ
  1. old stager người nhiều kinh nghiệm, người lão luyện
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) diễn viên (sân khấu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stager"

stager
A stager helps the actors find their marks on the stage.