gaffer

/gæfə/
danh từ
  1. ông già; ông lão quê kệch
  2. trưởng kíp (thợ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gaffer
The gaffer adjusts the lights on the film set.