ombilic

danh từ giống đực
  1. rốn
    • Ombilic renflé
      (giải phẫu) rốn lồi
    • Ombilic d'un fruit
      (thực vật học) rốn quả
    • Ombilic d'un bouclier
      rốn mộc
    • Ombilic de la terre
      (nghĩa bóng) rốn quả đất, trung tâm quả đất
  2. (toán học) điểm rốn
  3. (địa lý, địa chất) hố trũng, miền trũng
  4. (thực vật học) cây rốn thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ombilic"

Từ có nhắc đến "ombilic"

ombilic
Un enfant montre son ombilic en riant.