ong
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài côn trùng thuộc bộ Cánh màng, sống theo đàn, có tổ chức xã hội cao, thường có khả năng tạo mật từ nhụy hoa: "Ong" là tên gọi chung cho một nhóm côn trùng, nhiều loài trong số đó có vai trò thụ phấn quan trọng.
- Chỉ chung các loài thuộc họ ong: Từ này có thể dùng để chỉ nhiều loài khác nhau như ong mật, ong nghệ, ong bắp cày.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đàn ong đang bay đi tìm mật. (Nhóm ong đang bay đi tìm mật hoa.)
- Ong là loài côn trùng có ích cho nông nghiệp. (Ong là loài côn trùng có lợi cho nông nghiệp.)
- Tôi bị một con ong đốt. (Tôi bị một con ong chích.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ong thợ": chỉ những con ong làm việc trong đàn, không có khả năng sinh sản.
- Ong thợ có nhiệm vụ xây tổ và kiếm mật. (Ong thợ có nhiệm vụ xây dựng tổ và tìm kiếm mật.)
"ong chúa": chỉ con ong cái duy nhất trong đàn, có chức năng sinh sản.
- Ong chúa thường lớn hơn ong thợ. (Ong chúa thường có kích thước lớn hơn ong thợ.)
Biến thể và từ liên quan
Tổ ong (danh từ): cấu trúc do ong tạo ra để ở và chứa mật.
- Những tổ ong trên cây cao. (Những cấu trúc tổ ong trên cây cao.)
Mật ong (danh từ): chất lỏng ngọt do ong tạo ra từ mật hoa.
- Mật ong có nhiều công dụng tốt cho sức khỏe. (Chất ngọt do ong tạo ra có nhiều lợi ích cho sức khỏe.)
Nuôi ong (động từ): hoạt động chăm sóc và khai thác ong để lấy mật.
- Nghề nuôi ong đang phát triển. (Nghề chăn nuôi ong đang phát triển.)
Từ đồng nghĩa
- Loài ong: cách gọi trang trọng hơn, nhấn mạnh vào khía cạnh phân loại sinh học.
- Kẻ cắp mật hoa: cách gọi ví von, nhân hóa dựa trên hành vi của ong.
Thành ngữ liên quan
- Đầu voi đuôi chuột: (Không trực tiếp liên quan đến "ong", nhưng đôi khi dùng để so sánh với sự không tương xứng, trong khi các thành ngữ về ong thường ít phổ biến trong tiếng Việt).
- Lắm mật thì ong bâu, lắm tiền thì nhiều kẻ theo: Thành ngữ ví von, ý nói nơi nào có lợi lộc thì sẽ thu hút nhiều người đến, giống như ong bâu vào nơi có nhiều mật.
- d. Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.