onglée

Học thuật
Thân thiện
onglée

Une femme réchauffe ses mains pour soulager une onglée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cước (ở đầu ngón tay): Một tình trạng y học, một dạng viêm da do lạnh, thường xuất hiệnđầu ngón tay, ngón chân, tai hoặc mũi, gây đỏ, sưng ngứa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle souffre d'une onglée douloureuse à chaque hiver. ( ấy bị cước đau đớn mỗi mùa đông.)
    • Les onglées sont fréquentes chez les personnes qui travaillent dans le froid. (Bệnh cước thường gặpnhững người làm việc trong thời tiết lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir une onglée": bị cước.
    • Il a une onglée au bout du nez. (Anh ấy bị cướcchóp mũi.)
Biến thể từ gần giống
  • Onglé, onglée (tính từ): (ngón tay, ngón chân) bị cước.
    • Des doigts onglés. (Những ngón tay bị cước.)
Từ đồng nghĩa
  • Engelure (danh từ giống cái): cước, cóng (da).
onglée

Une femme réchauffe ses mains pour soulager une onglée.

tính từ giống cái
  1. xem onglé
danh từ giống cái
  1. (y học) cước (đầu ngón tay)