oncle

danh từ giống đực
  1. bác, chú, cậu, dượng
    • Oncle à la mode de Bretagne
      bác (chú, cậu) họ
    • Oncle Sam
      Chú Sam (nước Mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "oncle"

oncle
Mon oncle m'apprend à pêcher au bord de la rivière.