onrush

/'ɔnrʌʃ/
Học thuật
Thân thiện
onrush

The surfer bravely paddles to meet the onrush of a large wave.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lao tới, sự xông tới, sự ùa tới: Chỉ một sự di chuyển nhanh chóng, mạnh mẽ thường với số lượng lớn về phía trước hoặc về phía một cái đó.
    • Sự tràn tới, dòng chảy mạnh: Có thể chỉ một dòng chảy mạnh mẽ, đột ngột của nước, không khí hoặc một thứ đóhình như cảm xúc, suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The onrush of the river after the storm was terrifying. (Sự tràn tới của dòng sông sau cơn bão thật đáng sợ.)
    • She felt an onrush of memories when she visited her old school. ( ấy cảm thấy một sự ùa tới của những ký ức khi thăm lại ngôi trường .)
    • The soldiers braced themselves for the enemy's onrush. (Những người lính chuẩn bị tinh thần cho sự xông tới của kẻ thù.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the onrush of time": sự trôi nhanh, sự lao tới của thời gian.

    • He felt helpless against the relentless onrush of time. (Anh ta cảm thấy bất lực trước sự lao tới không ngừng của thời gian.)
  • "to meet the onrush": đối mặt với sự xông tới.

    • The dam was built to meet the onrush of the seasonal floods. (Con đập được xây dựng để đối mặt với sự tràn tới của lụt theo mùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Onrushing (tính từ): đang lao tới, đang xông tới.
    • They tried to escape the onrushing floodwaters. (Họ cố gắng trốn khỏi dòng nướcđang lao tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Surge: sự dâng trào, sự tăng vọt.
  • Charge: sự xung phong, sự lao vào.
  • Flood: sự tràn ngập, cơn .
  • Assault: sự tấn công (mang tính quân sự/vật mạnh hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

onrush

The surfer bravely paddles to meet the onrush of a large wave.

danh từ
  1. sự lao tới, sự xông tới, sự ùa tới

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "onrush"