attack

/ə'tæk/
danh từ
  1. sự tấn công, sự công kích
    • to make an attack on enemy positions
      tấn công các vị trí địch
  2. cơn (bệnh)
    • an attack of fever
      cơn sốt
    • a heart attack
      cơn đau tim
ngoại động từ
  1. tấn công, công kích
  2. bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc)
    • to attack a task
      bắt tay vào việc, lao vào việc
  3. ăn mòn (axit)
    • strong acids attack metals
      axit mạnh ăn mòn kim loại
  4. nhiễm vào (bệnh tật)
nội động từ
  1. tấn công, bắt đầu chiến sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

attack
A dog barks loudly to protect its home from an attack.