open-air

/'oupn'eə/
tính từ
  1. ngoài trời
    • an open-air life
      cuộc sốngngoài trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

open-air
We had an open-air picnic in the park.