outdoor

/'autdɔ:/
Học thuật
Thân thiện
outdoor

A family enjoys an outdoor picnic in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về ngoài trời, ở ngoài trời: Dùng để mô tả những thứ tồn tại, diễn ra hoặc được sử dụngbên ngoài tòa nhà, dưới bầu trời.
    • Thích hợp cho ngoài trời: Chỉ những vật dụng, hoạt động hoặc trang phục được thiết kế để sử dụng trong môi trường bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Children should have more outdoor activities. (Trẻ em nên nhiều hoạt động ngoài trời hơn.)
    • We bought a set of outdoor furniture for the garden. (Chúng tôi đã mua một bộ bàn ghế ngoài trời cho khu vườn.)
    • The concert was an outdoor event, so we hoped it wouldn't rain. (Buổi hòa nhạc một sự kiện ngoài trời, vậy chúng tôi hy vọng trời sẽ không mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "outdoor" có thể được dùng trong các thuật ngữ chuyên ngành để chỉ các chương trình, lĩnh vực liên quan đến môi trường bên ngoài.
    • He specializes in outdoor education and leadership training. (Anh ấy chuyên về giáo dục ngoài trời đào tạo kỹ năng lãnh đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Outdoors (phó từ/trạng từ): Ở ngoài trời.
    • The children love to play outdoors. (Bọn trẻ thích chơi đùangoài trời.)
  • Outdoors (danh từ): Môi trường, không gian bên ngoài.
    • He is a lover of the great outdoors. (Anh ấy người yêu thiên nhiên ngoài trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Open-air: ngoài trời (nhấn mạnh không gian mở, không mái che).
  • Al fresco: (từ mượn tiếng Ý) ngoài trời, thường dùng cho các bữa ăn.
Từ trái nghĩa
  • Indoor: trong nhà, thuộc về nội thất.
    • an indoor swimming pool (một bể bơi trong nhà)
outdoor

A family enjoys an outdoor picnic in the park.

tính từ
  1. ngoài trời, ở ngoài
    • an outdoor class
      một lớp học ngoài trời
    • outdoor relief
      tiền trợ cấp cho người khôngtrại tế bần

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "outdoor"