outdoor

/'autdɔ:/
tính từ
  1. ngoài trời, ở ngoài
    • an outdoor class
      một lớp học ngoài trời
    • outdoor relief
      tiền trợ cấp cho người khôngtrại tế bần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "outdoor"

outdoor
A family enjoys an outdoor picnic in the park.