outside

/'aut'said/
Học thuật
Thân thiện
outside

The batter swung at an outside pitch and missed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bề ngoài, bên ngoài, mặt ngoài: Phần bề mặt hoặc khu vực không nằm bên trong một vật thể, không gian, hoặc phạm vi nào đó.
    • Thế giới bên ngoài: Môi trường, xã hội, hoặc không gian bên ngoài một phạm vi cụ thể (như ngôi nhà, tổ chức).
  2. Tính từ:

    • ngoài, bên ngoài: Thuộc về, liên quan đến, hoặc nằmphần bên ngoài.
    • Của người ngoài, từ bên ngoài: Xuất phát từ một nguồn không thuộc về nhóm, tổ chức, hoặc địa điểm cụ thể.
    • Rất thấp, mỏng manh (về cơ hội, khả năng): Chỉ một khả năng xảy ra rất nhỏ.
    • Cao nhất, tối đa: Mức giá hoặc giới hạn cao nhất có thể.
  3. Phó từ:

    • phía ngoài, ở ngoài trời: Ở vị trí hoặc trong điều kiện khôngbên trong một tòa nhà hoặc không gian kín.
  4. Giới từ:

    • ngoài, ra ngoài: Chỉ vị trí hoặc hướng di chuyển ra bên ngoài một phạm vi, giới hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The outside of the house needs painting. (Bề ngoài của ngôi nhà cần được sơn lại.)
    • He is more concerned with appearances from the outside. (Anh ấy quan tâm nhiều hơn đến vẻ bề ngoài.)
  • Tính từ:

    • Please use the outside door. (Hãy dùng cửabên ngoài.)
    • We need an outside opinion on this matter. (Chúng ta cần một ý kiến từ bên ngoài về vấn đề này.)
    • There's only an outside chance that it will rain. (Chỉ một cơ hội rất mỏng manh trời sẽ mưa.)
  • Phó từ:

    • The children are playing outside. (Bọn trẻ đang chơingoài trời.)
    • It's cold outside. (Ở ngoài trời lạnh lắm.)
  • Giới từ:

    • She waited outside the school. ( ấy đợibên ngoài trường học.)
    • The problem lies outside my area of expertise. (Vấn đề nằm ngoài lĩnh vực chuyên môn của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the outside": Nhiều nhất là, tối đa (dùng để ước lượng).

    • The repair will cost $100 at the outside. (Việc sửa chữa sẽ tốn nhiều nhất là 100 đô la.)
  • "outside of":

    • Ngoài... ra: Dùng để chỉ ngoại lệ.
      • Outside of John, no one else knows. (Ngoài John ra, không ai khác biết.)
    • (Thông tục) Ở bên ngoài: Như giới từ "outside".
      • He parked his car outside of the gate. (Anh ấy đậu xe bên ngoài cổng.)
  • "to get outside of" (từ lóng): Ăn hoặc uống (một lượng lớn).

    • He can get outside of a huge meal. (Anh ta có thể ăn ngấu nghiến một bữa thật lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Outsider (n): Người ngoài, người không thuộc về một nhóm cụ thể.
    • As an outsider, he saw things differently. ( một người ngoài, anh ấy nhìn mọi thứ khác đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Tính từ/Phó từ: Exterior, outer, external, outdoors, out-of-doors.
  • Giới từ: Beyond, excluding.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ/Tính từ/Phó từ: Inside, interior, internal, indoors.
  • Giới từ: Within, inside.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "outside" với vai trò động từ. "Outside" chủ yếu danh từ, tính từ, phó từ giới từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Outside the box: Một cách suy nghĩ sáng tạo, không theo lối mòn.

    • We need to think outside the box to solve this. (Chúng ta cần suy nghĩ sáng tạo để giải quyết việc này.)
  • On the outside looking in: Ở tình thế của một người ngoài cuộc, muốn tham gia nhưng không được chấp nhận.

    • He felt like he was on the outside looking in at the popular group. (Cậu ấy cảm thấy mình như một người ngoài nhìn vào nhóm được ưa thích.)
outside

The batter swung at an outside pitch and missed.

danh từ
  1. bề ngoài, bên ngoài
    • to open the door from the outside
      mở cửa từ bên ngoài
  2. thế giới bên ngoài
  3. hành khách ngồi phía ngoài
  4. (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy)

Idioms

  • at the outside
    nhiều nhất là, tối đa
phó từ
  1. phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi
    • put these flowers outside
      hây để những bông hoa này ra ngoài (phòng)

Idioms

  • come outside
    ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức)
  • to get outside of
    (từ lóng) hiểu
tính từ
  1. ngoài, ở gần phía ngoài
    • outside seat
      ghếgần phía ngoài, ghế phía đằng cuối
    • outside work
      việc làmngoài trời
  2. mỏng manh (cơ hội)
  3. của người ngoài
    • an outside opinion
      ý kiến của người ngoài (không phải nhị )
    • outside broker
      người mua bán cổ phầnngoài (không thuộc sở chứng khoán)
  4. cao nhất, tối đa
    • to quote the outside prices
      định giá cao nhất
giới từ
  1. ngoài, ra ngoài
    • cannot go outside the evidence
      không thể đi ra ngoài bằng chứng được
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừ ra

Idioms

  • outside of
    ngoài ra