openness

/'oupnnis/
danh từ
  1. sự mở, tình trạng mở
  2. sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai
  3. sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật
  4. tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

openness
The team values openness and shares ideas freely during meetings.