orris

/'ɔris/
danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
  1. (thực vật học) cây irit thơm
danh từ
  1. đăng ten vàng, đăng ten bạc
  2. đồ thêu vàng, đồ thêu bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "orris"

orris
The perfumer carefully grinds dried orris root into a fine powder.