ossature

danh từ giống cái
  1. bộ xương
    • L'ossature humaine
      bộ xương người
  2. sườn, khung, cốt; cơ cấu
    • L'ossature d'un monument
      sườn một công trình
    • L'ossature d'un drame
      cốt của một vở kịch
    • L'ossature sociale
      cơ cấu xã hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ossature"

ossature
L'ossature d'un bâtiment est constituée de poutres et de colonnes en acier.