outdare

/aut'deə/
Học thuật
Thân thiện
outdare

A brave knight outdares the dragon in its own lair.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Liều hơn, dám làm hơn: Hành động thể hiện sự dũng cảm, táo bạo hoặc liều lĩnh hơn một người khác trong một tình huống thách thức.
    • Đương đầu với, đối chọi với: Hành động đối mặt một cách thách thức hoặc dũng cảm với một người, một thế lực hoặc một tình huống nguy hiểm, khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He tried to outdare his rival by climbing the higher cliff. (Anh ấy cố gắng liều hơn đối thủ bằng cách leo lên vách đá cao hơn.)
    • The knight swore to outdare any danger to protect the kingdom. (Kỵ thề sẽ đương đầu với bất kỳ nguy hiểm nào để bảo vệ vương quốc.)
    • No one could outdare her in taking risks during the expedition. (Không ai có thể liều hơn ấy trong việc chấp nhận rủi ro trong chuyến thám hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To outdare someone in something": Liều hơn/đối chọi với ai đó trong việc .
    • The two generals tried to outdare each other in military strategy. (Hai vị tướng cố gắng đối chọi nhau trong chiến lược quân sự.)
  • "To outdare fate/danger": Thách thức số phận/nguy hiểm.
    • The explorers' spirit was to outdare the unknown. (Tinh thần của những nhà thám hiểm đương đầu với những điều chưa biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Dare (v): Dám, thách thức. ("Outdare" một hình thức mạnh hơn, so sánh hơn của "dare").
  • Outbrave (v): Dũng cảm hơn, gan dạ hơn (nghĩa tương tự, thường dùng trong văn chương).
Từ đồng nghĩa
  • Outbrave: Gan dạ hơn, dũng cảm hơn.
  • Defy: Thách thức, coi thường.
  • Face down: Đối mặt đánh bại (một mối đe dọa).
Từ trái nghĩa
  • Submit: Đầu hàng, khuất phục.
  • Retreat: Rút lui, lùi bước.
  • Shy away from: Né tránh, ngại không dám đối mặt.
outdare

A brave knight outdares the dragon in its own lair.

ngoại động từ
  1. liều hơn
  2. đương đầu với, đối chọi với

Từ gần giống