outré

/'u:trei/
Học thuật
Thân thiện
outré

A fashion designer presents an outré collection on the runway.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thái quá, quá đáng: Chỉ điều đó vượt ra ngoài giới hạn bình thường, có thể gây sốc hoặc kỳ lạ tính chất cực đoan, kỳ dị hoặc không theo quy ước thông thường.
    • Kỳ quặc, dị thường: Thường dùng để mô tả phong cách, hành vi, ý tưởng hoặc sở thích nghệ thuật tính chất lập dị, khác thường một cách cố ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her outré fashion sense always turns heads at parties. (Phong cách thời trang thái quá của ấy luôn khiến mọi người ngoái nhìn tại các bữa tiệc.)
    • The artist's outré paintings were considered too radical for the conservative gallery. (Những bức tranh quá đáng của người họa sĩ bị coi quá cấp tiến đối với phòng trưng bày bảo thủ.)
    • He made an outré suggestion that shocked everyone in the meeting. (Anh ta đưa ra một đề nghị kỳ quặc khiến mọi người trong cuộc họp đều sốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deliberately outré": cố tình gây sốc, cố ý làm ra vẻ kỳ dị.

    • The performance was deliberately outré to challenge the audience's perceptions. (Buổi biểu diễn được thực hiện một cách cố ý quá đáng để thách thức nhận thức của khán giả.)
  • "considered outré": bị coi thái quá.

    • Such behavior was considered outré in polite society. (Hành vi như vậy bị coi quá đáng trong xã hội lịch sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Outréness (danh từ): tính chất thái quá, sự kỳ quặc.
    • The outréness of his ideas made them difficult to accept. (Tính chất thái quá trong các ý tưởng của ông khiến chúng khó được chấp nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Bizarre: kỳ lạ, kỳ quặc.
  • Extravagant: ngông cuồng, phóng túng.
  • Eccentric: lập dị, khác thường.
  • Unconventional: không theo quy ước, phi truyền thống.
Từ trái nghĩa
  • Conventional: theo quy ước, thông thường.
  • Conservative: bảo thủ.
  • Mainstream: chính thống, phổ biến.
  • Ordinary: bình thường.
outré

A fashion designer presents an outré collection on the runway.

tính từ
  1. thái quá, quá đáng