outwore

/aut'weə/
ngoại động từ outwore, outworn
  1. bền hơn, dùng được lâu hơn
  2. dùng , dùng hỏng
  3. làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa
  4. chịu đựng suốt (khoảng thời gian...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

outwore
The child outwore his shoes before the school year ended.