outsized

/'autsaizd/
Học thuật
Thân thiện
outsized

The toddler wore an outsized raincoat that nearly touched the ground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước lớn hơn bình thường, quá khổ, ngoại cỡ: Dùng để mô tả một vật, một bộ phận hoặc một đặc điểm nào đó kích thước vượt trội, lớn hơn nhiều so với mức trung bình hoặc so với kích thước thông thường của loại đó.
    • tầm ảnh hưởng hoặc quy mô lớn bất thường: (Nghĩa mở rộng) Dùng để mô tả một tác động, một sự kiện, hoặc một phẩm chất trừu tượng nào đó quy mô, cường độ hoặc tầm quan trọng vượt xa mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He wore an outsized sweater that reached his knees. (Anh ấy mặc một chiếc áo len quá khổ chấm tới đầu gối.)
    • The puppy's paws were outsized for its small body. (Những cái chân của chú chó con ngoại cỡ so với thân hình nhỏ bé của .)
    • The company had an outsized influence on the local economy. (Công ty đó một ảnh hưởng lớn bất thường đối với nền kinh tế địa phương.)
    • Her outsized personality made her the center of attention. (Tính cách nổi bật khác thường của ấy khiến trở thành tâm điểm chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "outsized role": Vai trò lớn lao, vượt trội.
    • Despite being a small country, it played an outsized role in the peace negotiations. (Mặc dù một quốc gia nhỏ, đã đóng một vai trò lớn lao trong các cuộc đàm phán hòa bình.)
  • "outsized expectations": Những kỳ vọng quá lớn, phi thực tế.
    • The young athlete struggled under the outsized expectations of the media. (Vận động viên trẻ đã vật lộn dưới những kỳ vọng quá lớn của giới truyền thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Outsize (tính từ): Có thể dùng thay thế cho "outsized" với nghĩa tương tự, chỉ sự quá khổ, lớn hơn bình thường.
    • He bought an outsize shirt. (Anh ấy đã mua một chiếc áo sơ mi ngoại cỡ.)
  • Oversized (tính từ): Quá khổ, quá cỡ. Từ này gần nghĩa thường được dùng phổ biến hơn trong ngữ cảnh quần áo, đồ vật.
    • She prefers oversized jackets. ( ấy thích những chiếc áo khoác rộng thùng thình.)
Từ đồng nghĩa
  • Oversized: Quá khổ, quá cỡ.
  • Overscale: tỷ lệ lớn hơn bình thường.
  • Gigantic: Khổng lồ, vĩ đại (nhấn mạnh kích thước rất lớn).
  • Disproportionate: Không cân đối, không tương xứng (nhấn mạnh sự chênh lệch).
Từ trái nghĩa
  • Undersized: Nhỏ hơn cỡ, thiếu kích thước.
  • Petite: Nhỏ nhắn (thường dùng cho người).
  • Proportionate: Cân đối, tương xứng.
outsized

The toddler wore an outsized raincoat that nearly touched the ground.

tính từ
  1. quá khổ, ngoại cỡ (quần áo)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự