outwork

/'autwə:k/
Học thuật
Thân thiện
outwork

The soldiers patrolled the ancient stone outwork of the castle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công sự phụ, công trình phòng thủ phụ: Một cấu trúc phòng thủ bổ trợ, thường tường thành hoặc tháp canh, được xây dựng bên ngoài khu vực phòng thủ chính của một pháo đài hoặc lâu đài.
    • Công việc làm ngoài trời; công việc gia công ngoài nhà máy: Công việc được thực hiện bên ngoài nhà xưởng hoặc văn phòng chính, hoặc công việc đòi hỏi phải làmngoài trời.
  2. Ngoại động từ (phát âm: /aʊtˈwɜːrk/):

    • Làm việc chăm chỉ/nhanh/giỏi hơn (ai đó): Vượt qua ai đó bằng cách làm việc chăm chỉ hơn, nhanh hơn hoặc hiệu quả hơn.
    • Hoàn thành, giải quyết xong (công việc): Làm việc cho đến khi hoàn thành một nhiệm vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The ancient castle's outwork was designed to slow down enemy attacks. (Công sự phụ của lâu đài cổ được thiết kế để làm chậm các cuộc tấn công của kẻ thù.)
    • Many farmers consider planting and harvesting as typical outwork. (Nhiều nông dân coi việc trồng trọt thu hoạch công việc ngoài trời điển hình.)
  • Ngoại động từ:

    • She managed to outwork all her competitors and won the promotion. ( ấy đã làm việc chăm chỉ hơn tất cả các đối thủ giành được sự thăng chức.)
    • We need to outwork this project by the end of the week. (Chúng ta cần hoàn thành dự án này trước cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To outwork someone at something": Làm việc chăm chỉ/giỏi hơn ai đó trong một việc cụ thể.
    • He outworked everyone at the gym to prepare for the competition. (Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ hơn mọi người ở phòng gym để chuẩn bị cho cuộc thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Outworker (danh từ): Người lao động làm việc bên ngoài nhà máy, thường công việc gia công tại nhà.
  • Fieldwork (danh từ): Công việc thực địa, nghiên cứu hoặc làm việc thực tế bên ngoài (thường dùng trong khoa học, xã hội học).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa công sự): Bulwark, rampart, defensive work.
  • Danh từ (nghĩa công việc): Outdoor work, external work.
  • Động từ: Outdo, surpass, excel, complete, finish.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ (nghĩa công sự): Inner keep, main fortress.
  • Danh từ (nghĩa công việc): Indoor work, office work.
  • Động từ: Underperform, neglect, abandon.
outwork

The soldiers patrolled the ancient stone outwork of the castle.

danh từ
  1. công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính)
  2. công việc (làmngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làmngoài trời)[aut'wə:k]
ngoại động từ
  1. làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn
  2. giải quyết xong, kết thúc

Từ chứa "outwork"