outwork

/'autwə:k/
danh từ
  1. công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính)
  2. công việc (làmngoài nhà máy, cửa hiệu); công việc làmngoài trời)[aut'wə:k]
ngoại động từ
  1. làm việc nhiều hơn; làm nhanh hơn; làm việc cần cù hơn; làm việc giỏi hơn
  2. giải quyết xong, kết thúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "outwork"

outwork
The soldiers patrolled the ancient stone outwork of the castle.