ovary

/'ouvəri/
Học thuật
Thân thiện
ovary

A diagram shows the ovary of a flowering plant.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):

    • Buồng trứng: Cơ quan sinh sản của động vật cái, bao gồm con người, chức năng sản xuất trứng (noãn) tiết ra các hormone sinh dục như estrogen progesterone.
  2. Danh từ (Thực vật học):

    • Bầu nhụy: Phần phình tophần dưới của nhụy hoa, chứa các noãn (ovules) sẽ phát triển thành quả sau khi thụ tinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Động vật học):

    • A woman's ovaries release an egg each month. (Buồng trứng của người phụ nữ giải phóng một trứng mỗi tháng.)
    • The surgery removed one of her ovaries. (Ca phẫu thuật đã cắt bỏ một trong hai buồng trứng của ấy.)
  • Danh từ (Thực vật học):

    • After pollination, the ovary of the flower begins to swell and develop into a fruit. (Sau khi thụ phấn, bầu nhụy của hoa bắt đầu phình to phát triển thành quả.)
    • The number of seeds depends on how many ovules are inside the ovary. (Số lượng hạt phụ thuộc vào bao nhiêu noãn bên trong bầu nhụy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Polycystic ovary syndrome (PCOS)": Hội chứng buồng trứng đa nang.

    • Polycystic ovary syndrome is a common hormonal disorder. (Hội chứng buồng trứng đa nang một rối loạn nội tiết tố phổ biến.)
  • "Ovarian cancer": Ung thư buồng trứng.

    • Regular check-ups are important for early detection of ovarian cancer. (Kiểm tra sức khỏe định kỳ rất quan trọng để phát hiện sớm ung thư buồng trứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ovarian (tính từ): (thuộc về) buồng trứng.

    • Ovarian function is crucial for fertility. (Chức năng buồng trứng rất quan trọng đối với khả năng sinh sản.)
  • Ovule (danh từ): Noãn (trong thực vật); tế bào trứng chưa trưởng thành (trong động vật).

    • Each ovule has the potential to become a seed. (Mỗi noãn đều khả năng phát triển thành một hạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Gonad (female): Tuyến sinh dục (cái). (Từ chuyên ngành, thường dùng trong sinh học chung cho cả động vật đực cái).
  • Egg-producing organ: Cơ quan sản xuất trứng. (Cụm từ mô tả chức năng).
ovary

A diagram shows the ovary of a flowering plant.

danh từ
  1. (động vật học) buồng trứng
  2. (thực vật học) bầu (nhuỵ hoa)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ovary"