over

/'ouvə/
Học thuật
Thân thiện
over

The children played in the park until the game was over.

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • trên, phía trên: Chỉ vị trí cao hơn hoặc che phủ một vật khác.
    • Qua, sang bên kia: Chỉ sự di chuyển hoặc vượt qua một chướng ngại, ranh giới.
    • Khắp, trên khắp: Chỉ sự bao phủ hoặc trải rộng trên một khu vực.
    • Hơn, nhiều hơn: Dùng để so sánh về số lượng, mức độ hoặc thời gian.
    • Trong suốt, xuyên suốt: Chỉ một khoảng thời gian.
    • Về, liên quan đến: Chỉ chủ đề của một cuộc thảo luận hoặc cảm xúc.
  2. Phó từ:

    • Qua, sang: Chỉ sự di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
    • Xuống, ngã: Chỉ sự thay đổi vị trí từ thẳng đứng sang nằm ngang.
    • Xong, kết thúc: Chỉ sự chấm dứt của một sự việc hoặc thời gian.
    • Lại, lần nữa: Chỉ sự lặp lại một hành động.
    • Quá, hơn mức: Chỉ mức độ vượt quá một giới hạn nào đó.
    • Kỹ lưỡng, cẩn thận: Chỉ việc xem xét hoặc làm một cách tỉ mỉ.
  3. Tính từ:

    • Đã kết thúc, đã xong: Chỉ trạng thái hoàn thành.
    • Vượt quá, nhiều hơn: (Ít dùng) Chỉ số lượng vượt mức.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • A plane flew over the city. (Một chiếc máy bay bay trên thành phố.)
    • She jumped over the fence. ( ấy nhảy qua hàng rào.)
    • They traveled all over the country. (Họ đã đi du lịch khắp đất nước.)
    • The meeting lasted over two hours. (Cuộc họp kéo dài hơn hai tiếng.)
    • We talked over a cup of coffee. (Chúng tôi nói chuyện trong khi uống cà phê.)
    • She was upset over the lost keys. ( ấy buồn về chuyện mất chìa khóa.)
  • Phó từ:

    • Please come over for dinner. (Làm ơn sang đây ăn tối nhé.)
    • He tripped and fell over. (Anh ấy vấp ngã xuống.)
    • The game is over. (Trận đấu đã kết thúc.)
    • I had to do the work over. (Tôi phải làm lại công việc lần nữa.)
    • Don't be over cautious. (Đừng quá thận trọng như vậy.)
    • Think it over carefully. (Hãy suy nghĩ kỹ lưỡng về điều đó.)
  • Tính từ:

    • The storm is over. (Cơn bão đã qua rồi.)
    • The bill came to $50 and over. (Hóa đơn lên tới 50 đô la hơn thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be over": đã kết thúc, đã qua.

    • Their relationship is over. (Mối quan hệ của họ đã chấm dứt.)
  • "over and above": ngoài ra, hơn nữa (ngoài cái đã ).

    • He received a bonus over and above his salary. (Anh ấy nhận được tiền thưởng ngoài lương của mình.)
  • "over the moon": vô cùng hạnh phúc, vui sướng (thành ngữ).

    • She was over the moon when she got the job. ( ấy vui sướng khôn xiết khi nhận được công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Over- (tiền tố): Dùng để tạo tính từ/động từ chỉ sự quá mức.

    • Overcooked (adj): nấu quá chín.
    • Overwork (v): làm việc quá sức.
  • Overly (phó từ): một cách quá mức.

    • He is overly sensitive. (Anh ấy nhạy cảm quá mức.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (trên): Above, on top of.
  • Giới từ (qua): Across, past.
  • Phó từ (xong): Finished, ended, done.
  • Phó từ (lại): Again, anew.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hand over: giao nộp, chuyển giao.

    • The thief was forced to hand over the money. (Tên trộm bị buộc phải giao nộp số tiền.)
  • Take over: tiếp quản, đảm nhiệm.

    • She will take over as manager next month. ( ấy sẽ tiếp quản vị trí quản lý vào tháng tới.)
  • Get over: vượt qua (khó khăn, bệnh tật), chấp nhận.

    • It took him months to get over the loss. (Anh ấy mất nhiều tháng để vượt qua sự mất mát.)
Thành ngữ liên quan
  • Over and over (again): lặp đi lặp lại nhiều lần.

    • He checked the answer over and over. (Anh ấy kiểm tra câu trả lời lặp đi lặp lại.)
  • Over my dead body: (chỉ xảy ra) khi tôi chết đi (thể hiện sự phản đối tuyệt đối).

    • You'll sell this house over my dead body! (Mày sẽ bán căn nhà này khi tao chết đi!)
  • Over the hill: đã qua thời kỳ đỉnh cao, già rồi (thường dùng với nghĩa hài hước hoặc tiêu cực).

    • At 40, some people think they're over the hill. (Ở tuổi 40, một số người nghĩ họ đã già rồi.)
over

The children played in the park until the game was over.

danh từ
  1. trên; ở trên
    • a lamp over our heads
      cái đèn treo trên đầu chúng ta
    • with his hat over his eyes
      cái sùm sụp trên mắt
    • the radio
      trên đài phát thanh
  2. trên khắp, ở khắp
    • rice is grown all over Vietnam
      khắp nơi ở Việt Nam nơi nào cũng trồng lúa
    • all the world over
      trên khắp thế giới
    • all the world over
      trên khắp thế giới
    • to travel over Europe
      đi du lịch khắp Châu Âu
  3. hơn, trên
    • to set somebody over the rest
      đánh giá ai hơn những người khác, đặt ai trên những người khác
    • to win a victory over the enemy
      đánh thắng kẻ thù
    • to have command over oneself
      tự làm chủ được bản thân mình, tự kiềm chế được mình
  4. hơn, nhiều hơn
    • it costs over 100d
      giá hơn 100 đồng
  5. qua, sang, đến tận
    • to jump over the brook
      nhảy qua con suối
    • to look over the hedge
      nhìn qua hàng rào
    • the house over the way
      nhà bên kia đường
    • to stumble over a stone
      vấp phải hòn đá
    • over the telephone
      qua dây nói
    • if we can tide over the next month
      nếu ta có thể vượt qua được hết tháng sau
    • can you stay over Wednesday?
      anh có thểđến hết thứ không?

Idioms

  • all over somebody
    (từ lóng) ai, phải lòng ai, say ai
  • over all
    từ bên này đến bên kia, bao quát
  • over our heads
    khó quá chúng tôi không hiểu được
  • over head and ears in love
    yêu say đắm
  • over shoes over boots
    (xem) boot
  • over the top
    nhảy lên (hào giao thông) để công kích
  • to go to sleep over one's work
    đi ngủ còn suy nghĩ đến công việc
  • to have a talk over a cup of tea
    nói chuyện trong khi uống trà
phó từ
  1. nghiêng, ngửa
    • to lean over
      tỳ nghiêng (qua)
    • to fall over
      ngã ngửa
  2. qua, sang
    • to jump over
      nhảy qua
    • to look over
      nhìn qua (sang bên kia)
    • to ask somebody over
      mời ai qua chơi
    • he is going over to the Soviet Union
      anh ấy đang đi Liên-
    • please turn over
      đề nghị lật sang trang sau
    • to turn somebody over on his face
      lật sấp ai xuống
    • to go over to the people's side
      đi sang phía nhân dân
  3. khắp, khắp chỗ, khắp nơi
    • to paint it over
      sơn khắp chỗ
  4. ngược
    • to bend something over
      bẻ ngược cái , gấp ngược cái
  5. lần nữa, lại
    • the work is badly done, it must be done over
      công việc làm không tốt, phải làm lại
  6. quá, hơn
    • over anxious
      quá lo lắng
    • 20kg and over
      hơn 20 kg
  7. từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận
    • to count over
      đếm đi đếm lại cẩn thận
    • to think a matter over
      nghĩ cho chín một vấn đề
  8. qua, xong, hết
    • time is over
      đã hết giờ

Idioms

  • all over
    (xem) all
  • over again
    lại nữa
  • over against
    đối lập với
  • over and above
    (xem) above
  • over and over [again]
    nhiều lần lặp đi lặp lại
danh từ
  1. cái thêm vào, cái vượt quá
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu
tính từ
  1. cao hơn
  2. ngoài hơn
  3. nhiều hơn, quá
  4. qua, xong hết