overblown

/'ouvə'bloun/
động tính từ quá khứ của overblow
tính từ
  1. nở to quá, sắp tàn (hoa)
  2. quá thì (đàn bà)
  3. đã qua, đã ngớt (cơn bão...)
  4. quá khổ, quá xá, quá mức
  5. kêu, rỗng (văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

overblown
A gardener trims the overblown roses in the flower bed.